Ford Transit

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Ford Transit - Giải Pháp Vận Chuyển Hành Khách Hàng Đầu

Xuất hiện lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam vào năm 1997, chiếc mini buýt Ford Transit mới 16 chỗ đã được đánh giá là chiếc xe có tiêu chuẩn cao về độ an toàn, tiện nghi và tính ổn định cao, phù hợp nhiều mục đích sử dụng. Là phiên bản sau, Ford Transit 2018 được thừa hưởng những ưu điểm của Ford Transit mới  đồng thời có những cải tiến vượt trội về hình thức cũng như tính năng.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI CỰC SỐC  - HÃY NHANH TAY LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI

VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ NHẬN GIÁ XE FORD TỐT NHẤT
   
0837.42.9999 0911.71.6699

 

Xin cám ơn !

NGOẠI THẤT

Phần đầu Ford Transit 2018 luôn đặc trưng vuông vức và cứng cáp, phiên bản bản SLX có lưới tản nhiệt mạ chrome bóng bẩy kết hợp cùng cản trước tạo nên “gương mặt” hình chữ X nổi bật, so với đối thủ Toyota Hiace thì Ford Transit sang trọng và lịch lãm hơn hẳn.

ford transit

Ford Transit 2018 có cụm đèn pha bố trí gọn gàng và kích cỡ lớn hơn, chức năng điều chỉnh góc chiếu sáng giúp quý khách chủ động và dễ dàng hơn khi điều khiển Transit trên đường.

ford transit cụm đèn pha

Lưới tản nhiệt của Ford Transit được thiết kế kiểu nan kép mạ crôm là chi tiết tạo nên điểm nhấn cho phần đầu xe, tạo cảm giác tinh tế và sang trọng hơn

ford transit lưới tản nhiệt

Gương chiếu hậu điều khiển điện, tích hợp gương cầu quan sát điểm mù.

Gương chiếu hậu điều khiển điện bằng nút bấm đặt ngay cạnh bảng đồng hồ, cho phép người lái dễ dàng khi thao tác. Ngoài ra, gương cầu giúp người lái quan sát rộng hơn khi có xe đi vào vùng điểm mù.

ford transit gương chiếu hậuPhiên bản cao cấp của Ford Transit được trang bị la-zăng đúc hợp kim nhôm kích thước 16” và  bộ lốp kích thước 215/75R16, tạo cho xe Ford Transit phong cách hiện đại và sang trọng .

ford transit lazangNgoài ra, Ford trang bị tính năng “Follow Me Home” tự động bật/tắt đèn chiếu sáng để quý khách thuận tiện khi ra vào xe lúc trời tối. Đèn sương mù trước/sau được lắp đặt tiêu chuẩn ở cả hai phiên bản nhằm đảm bảo tầm qua sát cho các tài xế khi thời tiết xấu như sương mù hay mưa bão.

Ford Transit 2018 sử dụng mâm bánh xe 16 inch và có khoảng sáng gầm 165mm khá thông thoáng, do đó Ford hết sức tinh tế khi thiết kế kèm ở cản trước một bậc đứng lau kính chắn gió, giúp tài xế dễ dàng hơn khi chăm sóc cho chiếc xe 16 chỗ.

Đuôi xe hài hòa và hiện đại hơn với cụm đèn hậu lớn hơn thế hệ trước cùng đèn báo phanh phụ trên cao, tăng khả năng cảnh báo cho các phương tiện khác trên đường.

NỘI THẤT

Bước vào bên trong Ford Transit 2018, không gian nội thất rộng rãi được trang bị tiện nghi theo tiêu chuẩn châu Âu mang đến cho quý khách cảm giác thoải mái cũng như sự hài lòng tốt nhất khi ngồi trên chiếc xe 16 chỗ.

Cửa trượt thiết kế rộng kết hợp với bậc lên xuống giúp hành khách thuận tiện và an toàn trong việc lên xuống. Bên cạnh đó, quý khách dễ dàng đi lại bên trong nhờ vào trần xe cao và thoáng đãng.

Hai cửa sau có góc mở 180 độ cùng cản chắn kiêm bậc lên xuống phía sau từ vật liệu siêu bền tăng khả năng tiếp cận không gian để hàng phía sau khi cần thiết.

Nhằm tối ưu sự thoải mái khi di chuyển cho hành khách  của Ford Transit, ba hàng ghế sau được thiết kế mới với tựa lưng và tựa đầu liền khối sang trọng, điều chỉnh ngả lưng thao tác nhẹ nhàng và đơn giản.

Riêng ghế tài có thể chỉnh tay 6 hướng đi kèm bệ nghỉ tay trong khi hai ghế bên cạnh tựa đầu điều chỉnh được 2 hướng và không gian để chân rộng rãi nhờ cần số bố trí sát bản tablo. Phiên bản SLX trang bị ghế ngồi bọc da cao cấp trong khi Ford Transit LX có nội thất vải bền bỉ, phù hợp với nhu cầu sử dụng kinh doanh.

hàng ghế xe transit

Bảng tablo với nút điều chỉnh của các hệ thống bố trí liền lạc, gọn gàng giúp tài xế dễ dàng thao tác, bên cạnh đó các ngăn chứa đồ cũng như khay để ly tăng thêm phần tiện ích cho quý khách.

xe transit

Đối với thời tiết vùng nhiệt đới như Việt Nam thì điều hòa là tiện nghi vô cùng quan trọng. Nắm bắt được vấn đề đó, Ford trang bị tiêu chuẩn cho cả Ford Transit LX và SLX hệ thống điều hòa hai dàn độc lập trước – sau, các hốc gió bố trí trải dọc trần xe sẵn sàng đưa không khí mát lạnh đến cho mọi hành khách.

xe transit

VẬN HÀNH, CẢM GIÁC LÁI VÀ AN TOÀN

Cả hai phiên bản Transit sử dụng động cơ diesel TDCi 4 xilanh 2.4L tăng áp, lám mát khí nạp và phun nhiên liệu trực tiếp. Đi cùng động cơ là hệ thống turbo tăng áp điều khiển cánh VGT giúp tăng công suất và tiết kiệm nhiên liệu.

Công suất tối đa là 138 mã lực ở 3.500 vòng/ phút, momen xoắn cực đại đạt 375Nm ở 2.000 vòng/phút. Các thông số này cho phép Transit tăng tốc tốt hơn cũng như khả năng vận chuyển tải trọng lớn vượt trội so với hai mẫu động cơ 2.7L và 2.5L của Hiace.xe transit

Ngoài ra, nắp capo  lót tấm cách nhiệt/cách âm giúp giảm thiểu tiếng ồn và rung động.

xe transit

Ford Transit 2018 tiếp tục vượt lên đối thủ từ Toyota với hộp số sàn 6 cấp so với 5 cấp. Trang bị này giúp quý khách sang số êm ái và mượt mà, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn khi di chuyển trên đường cao tốc (tốc độ trung bình 80 – 90km/h).

Hệ thống truyền động cầu sau phù hợp với điều kiện đường xá Việt Nam, kết hợp cùng chiều dài cơ sở khá lớn 3.75m, bán kính quay vòng tối thiểu là 6.65m so với chiều dài tổng thể 5.78m . Nhờ đó Ford Transit hoạt động rất hiệu quả, linh hoạt và mạnh mẽ ngay cả đường thành phố và đèo dốc.

An toàn luôn là một trong nhẫn yếu tố được Ford hết sức chú trọng, và cũng không ngoại lệ khi quý khách có thể hoàn toàn yên tâm khi di chuyển cùng Transit 2016. Những trang bị và tính năng được tối ưu hóa nhằm bảo vệ tốt nhất cho mọi hành khách.

xe transit

Cấu trúc khung vỏ được thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu – rất chắc chắn và an toàn, vận hành ổn định, êm ái với mọi tốc độ ngay cả trên những cung đường nhiều thử thách.

Vị trí tài xế có một túi khí nhằm giảm chấn thương vùng ngực khi có va chạm. Người lái cũng sẽ ân tâm và tự tin hơn khi Transit trang bị phanh đĩa trước/sau cùng hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, tăng khả năng kiểm soát trong những tình huống xấu.

xe transitGương chiếu hậu điều chỉnh điện thiết kế rộng kết hợp với gương cầu (điều chỉnh được) tăng tầm quan sát tối đa cho người lái.

Transit có dây đai an toàn 3 điểm trang bị cho ghế lái và ghế hành khách phía trước, dây đai an toàn 2 điểm cho tất cả các ghế ngồi phía sau, đặc biệt lót sàn sử dụng vật liệu chống trượt. Tất cả thể hiện Ford chú trọng đến từng chi tiết nhằm giúp quý khách có được sự an toàn tuyệt đối.

Sàn xe chống cháy và bình cứu hỏa trang bị tiêu chuẩn góp phần giảm thiểu những rủi ro đáng tiếc có thể xảy ra.

Ford Transit 2018 – Sự lựa chọn hoàn hảo

xe transit

Không quá lời khi nói Ford Transit 2018 là kẻ thống trị phân khúc xe 16 chỗ tại thị trường Việt Nam với giá bán tương ứng cho hai phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp lần lượt là 872 và 919 triệu đồng.

Ưu thế về chi phí đi cùng thiết kế sang trọng, nội thất rộng rãi tiện nghi, khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm, độ an toàn cao hoàn toàn đủ sức chinh phục sự lựa chọn của quý khách khi tìm kiếm một chiếc xe khách thương mại

Phiên bản

Cao cấp

919,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Ghế bọc da cao cấp 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
  • Đèn sương mù Có 
  • Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Tiêu chuẩn

872,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện Có 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
  • Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

Tiêu chuẩn - Gói trang bị thêm

879,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện Có 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có 
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
  • Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2.4L Turbo Direct Common-rail Injection, DOHC with Intercooler 
Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật

TÊN

Tiêu chuẩn

Cao cấp

Tiêu chuẩn- Gói trang bị thêm

Động cơ
  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500
  • Dung tích xi lanh : 2402
  • Hộp số : 6 số tay
  • Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000
  • Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
  • Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6
  • Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500
  • Dung tích xi lanh : 2402
  • Hộp số : 6 số tay
  • Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000
  • Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
  • Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6
  • Ghế bọc da cao cấp
  • Hộp số : 6 số tay
  • Loại : 4 xi lanh thẳng hàng
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  •  
  • Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2.4L Turbo Direct Common-rail Injection, DOHC with Intercooler
  •  
  •  
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 140 / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2402
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 2000
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 89.9 x 94.6
Kích thước và trọng lượng
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  •  
  •  
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5780 x 2000 x 2360
Trang thiết bị chính
  • Bậc lên xuống cửa trượt : Có
  • Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
  • Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
  • Khoá cửa điện trung tâm : Có
  • Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
  • Khóa nắp ca-pô : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Tựa đầu các ghế : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Vật liệu ghế : Vải
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
  • Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh
  • Bậc lên xuống cửa trượt : Có
  • Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
  • Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
  • Khoá cửa điện trung tâm : Có
  • Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
  • Khóa nắp ca-pô : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Tựa đầu các ghế : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Vật liệu ghế : Da cao cấp
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
  • Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh
  • Bậc lên xuống cửa trượt : Có
  • Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
  • Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có
  • Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
  • Khoá cửa điện trung tâm : Có
  • Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
  • Khóa nắp ca-pô : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Tựa đầu các ghế : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Vật liệu ghế : Vải
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
  • Điều hoà nhiệt độ : Hai giàn lạnh
  • Tiêu chuẩn khí thải/ Emision Level : EURO Stage 4
Trang bị chính
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
  • Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
  • Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
  • Túi khí cho người lái : Có
  • Đèn phanh sau lắp cao : Có
  • Đèn sương mù : Có
Kích thước và trọng lượng
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3750
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
  • Trọng lượng không tải (kg) : 2455
  • Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
  • Vệt bánh sau (mm) : 1704
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
Hệ thống treo
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

 

 

Hệ thống phanh / Brake system
  • Bánh xe : Vành thép 16
  • Cỡ lốp : 215 / 75R16
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
  • Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel
  • Phanh đĩa phía trước và sau : Có
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
  • Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16
  • Cỡ lốp : 215 / 75R16
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
  • Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel
  • Phanh đĩa phía trước và sau : Có
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
  • Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16
  • Cỡ lốp : 215 / 75R16
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
  • Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu
  • Phanh đĩa phía trước và sau : Có
  • Trợ lực lái thủy lực : Có

 

Tin liên quan


Ford Transit lựa chọn số 1 trong dòng xe cho doanh nghiệp
Chi phí thấp, thời hạn bảo hành 5 năm, ghế ngồi thoải mái và độ cân bằng cao khiến Ford Transit được khách hàng doanh nghiệp ưa chuộng. CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN…
Xem chi tiết
Ford Transit Ưu Đãi Sốc Xả Kho Xe Ford Cuối Năm‎
Ford Transit - Giải Pháp Vận Chuyển Hành Khách Hàng Đầu Xuất hiện lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam vào năm 1997, chiếc mini buýt Ford Transit mới…
Xem chi tiết
Ưu thế của Ford Transit so với đối thủ khi chọn xe cho doanh nghiệp vận tải
Chi phí mua xe rẻ hơn 300 triệu đồng so với đối thủ giúp giảm giá dịch vụ vận chuyển tới mức hấp dẫn, mạnh mẽ và linh hoạt trên…
Xem chi tiết
Chi tiết xe Ford Transit 2018 – Dòng xe 16 chỗ ăn khách nhất kèm chương trình khuyến mại đặc biệt
Ford Transit là dòng xe ô tô 16 chỗ sử dụng làm xe thương mại chở khách, được đánh giá là chiếc xe có tiêu chuẩn cao về độ an toàn,…
Xem chi tiết